17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

When things get wildly busy in the morning, some people breakfast to save time.

1755/1926

When things get wildly busy in the morning, some people______breakfast to save time.

reduce

skip

omit

quit

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

skip + meal (breakfast/lunch/dinner): bỏ bữa ăn 

reduce (v): giảm 

skip (v): bỏ qua 

omit (v): bỏ sót 

quit (v): từ bỏ 

Tạm dịch: Khi mọi việc trở nên cực kì bận rộn vào buổi sáng, vài người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian. 

Chọn B