When the unemployment rate is high, the crime rate is usually also high.
Giải thích
Phương pháp giải:
Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải chi tiết:
So sánh bằng: tobe + as + adj + as …
So sánh kép: the + adj – er + S + tobe, the + adj – er + S + tobe
Tạm dịch: Khi tỷ lệ thất nghiệp cao, tỷ lệ tội phạm thường cũng cao.
A. Tỷ lệ thất nghiệp cao ngang với tỷ lệ tội phạm. => sai nghĩa
B. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ tội phạm đều cao hơn. => sai nghĩa
C. Tỷ lệ thất nghiệp cao phụ thuộc vào tỷ lệ tội phạm cao. => sai nghĩa
D. Tỷ lệ thất nghiệp càng cao, tỷ lệ tội phạm càng cao.