When the principal announced the scholarship results, the students ______ excitedly in the school hall. A. are cheering B. cheered C. had cheered D. would cheer
Giải thích
B
Dấu hiệu: announced (quá khứ).
Ta có: Động từ ‘announced’ được chia ở mốc quá khứ. Hành động của học sinh (cheer) xảy ra ngay lúc đó khi hiệu trưởng công bố kết quả. Vì hai hành động xảy ra tại cùng một thời điểm trong quá khứ, ta dùng quá khứ đơn ở cả hai mệnh đề.
Cấu trúc When + S + V2/ed, S + V2/ed
Chọn B. cheered
→ When the principal announced the scholarship results, the students cheeredexcitedly in the school hall.
Dịch: Khi hiệu trưởng công bố kết quả học bổng, các học sinh reo hò phấn khởi trong hội trường.