When the police investigate a crime, they evidence such as fingerprints, hair, or clothing
Giải thích
A. look after : chăm sóc
B. look up to : kính trọng
C. look for : tìm kiếm
D. look into: kiểm tra hiện trạng
Tạm dịch: Khi cảnh sát điều tra tội phạm, họ tìm kiếm bằng chứng như dấu vân tay, tóc hoặc quần áo=> Đáp án C