When the demand for 1 workers has risen, our vocational programmes
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. skilled /skɪld/ (adj): có tay nghề (chỉ những người đã được đào tạo và có các kỹ năng cần thiết để làm việc)
B. skillful /ˈskɪlfl/ (adj): khéo léo, có năng lực (chỉ những người làm việc gì đó giỏi)
C. skillfully /ˈskɪlfəli/ (adv): một cách khéo léo
D. skills /skɪlz/ (n): các kỹ năng
- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác → loại C; không có cụm danh từ ‘skills worker’ → loại D.
Dịch: Khi nhu cầu về lao động lành nghề ngày càng tăng,...
Chọn A.