Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 9)

When the demand for 1 workers has risen, our vocational programmes

1/40

When the demand for (1) ______ workers has risen, our vocational programmes provide practical courses...

skilled

skillful

skillfully

skills

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. skilled /skɪld/ (adj): có tay nghề (chỉ những người đã được đào tạo và có các kỹ năng cần thiết để làm việc)

B. skillful /ˈskɪlfl/ (adj): khéo léo, có năng lực (chỉ những người làm việc gì đó giỏi)

C. skillfully /ˈskɪlfəli/ (adv): một cách khéo léo

D. skills /skɪlz/ (n): các kỹ năng

- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác loại C; không có cụm danh từ ‘skills worker’ loại D.

Dịch: Khi nhu cầu về lao động lành nghề ngày càng tăng,...

Chọn A.