When the caller pressures you to decide immediately, remember to buy some (23) ________ instead of rushing.
Giải thích
A. time (n): thời gian.
B. thought (n): suy nghĩ.
C. calm (n): sự bình tĩnh.
D. rest (n): sự nghỉ ngơi.
Ta có thành ngữ (idiom): buy time (câu giờ, kéo dài thời gian để trì hoãn một việc gì đó hoặc để suy nghĩ thêm).
Chọn A. time
→ ...remember to buy some time instead of rushing.
Dịch nghĩa: ...hãy nhớ câu giờ (kéo dài thêm thời gian) thay vì vội vàng.