When the alarm rang, everyone made the exit A. up
Giải thích
Kiến thức về Cụm động từ
A. make up (phr. v): bịa chuyện; trang điểm; bù đắp
B. make for (phr. v): tiến về, di chuyển về, hướng đến
C. make out (phr. v): nhìn, nghe, hiểu được; giả vờ
D. make over (phr. v): cải tạo; chuyển nhượng
Dịch: Khi chuông báo động reo, mọi người di chuyển về phía lối thoát.
Chọn B.