When she went to the (22) _____ department, she found nice shirts for her husband and pairs of trousers.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. food (n): đồ ăn
B. sports (n): thể thao
C. toy (n): đồ chơi
D. men’s (a): dành cho nam giới
Trước danh từ “apartment” (căn hộ) cần một tính từ (sở hữu).
When she went to the (22) men’s department, she found nice shirts for her husband and pairs of trousers.
(Khi đến gian hàng dành cho nam giới, bà tìm thấy những chiếc áo sơ mi đẹp cho chồng và vài chiếc quần tây.)
Chọn D