Bộ cây hỏi: [Test] Cụm động từ với go-keep-look-make (có đáp án)

When Nam was a child, his mother often ______ many bedtime stories to tell him.

3/30

When Nam was a child, his mother often ______ many bedtime stories to tell him.

looked out

went off

kept down

made up

Giải thích

Chọn đáp án D

Phrasal verbs:

- look out: cảnh giác

- go off: mất đi (yêu thích), thối, ươn (thức ăn), nổ (súng), reo (chuông) …

- keep down: kìm nén, kìm hãm

- make up: bịa ra, làm hòa, chiếm, trang điểm

Tạm dịch: Khi Nam còn là một đứa trẻ, mẹ của cậu ấy đã bịa ra những câu chuyện trước khi đi ngủ để kể cho cậu ấy.