When Minh has free time, he likes surfing the net more than going shopping. (TO) When Minh has free time, he prefers surfing the net ____________________.
Giải thích
to going shopping
Cấu trúc: prefer V-ing + to + V-ing: thích làm gì hơn làm gì.
Dịch:
2. Khi Minh có thời gian rảnh rỗi, anh ấy thích lướt web hơn là đi mua sắm. (TO)
Khi Minh có thời gian rảnh rỗi, anh ấy thích lướt web hơn là đi mua sắm.