When Max told me how annoying it was to be tracked by parental controls, I really __________ with him. (SYMPATHY)
Giải thích
sympathized
Chỗ trống cần điền một động từ ở dạng quá khứ đơn vì câu đang đề cập đến một thời điểm trong khứ.
sympathy (n): sự đồng cảm
sympathize (v): đồng cảm → dạng quá khứ là "sympathized"
=> When Max told me how annoying it was to be tracked by parental controls, I really sympathized with him.
Dịch: Khi Max kể với tôi việc bị kiểm soát bởi cha mẹ thật phiền phức như thế nào, tôi thực sự đồng cảmvới cậu ấy.