When I saw Hoa, she was holding a pocket English dictionary ________ her hands. A. at B. in C. on D. from
Giải thích
Cụm từ: in someone’s hands (trong lòng bàn tay)
at: tại
on: trên
from: từ
=> When I saw Hoa, she was holding a pocket English dictionary in her hands.
(Khi tôi nhìn thấy Hoa, cô ấy đang cầm quyển từ điển Tiếng Anh bỏ túi trong tay.)
Chọn B.