When I am free, I often listens to my favourite songs from an old cassette recorde
Giải thích
Đáp án đúng: B
Sửa lại: listens => listen
Hướng dẫn dịch: Khi tôi rảnh, tôi thường nghe những bài hát yêu thích của tôi từ một cái máy ghi âm cũ.
Đáp án đúng: B
Sửa lại: listens => listen
Hướng dẫn dịch: Khi tôi rảnh, tôi thường nghe những bài hát yêu thích của tôi từ một cái máy ghi âm cũ.