Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading

What's this? ________ chair. A. It's B. It's a

11/13

What's this?

________chair.

What's this? ________ chair. A. It's  B. It's a (ảnh 1)

It's

It's a

Giải thích

B

Cấu trúc: It’s + a + đồ vật (Nó là một ...)

→ Chọn B. It's a

→ What's this? - It's a chair.

Dịch: Đây là cái gì? - Nó là một cái ghế.