What would be the closest definition of the term "plateau out" in the context of the article?
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Plateau out (v) sự bình ổn, sự chững lại (chỉ trạng thái đạt đến một mức độ cụ thể sau giai đoạn tăng trưởng/phát triển nhanh, rồi duy trì ổn định, không tăng giảm thêm.)
Hướng dẫn dịch:
A. Đạt đến một điểm mà tiến độ chậm lại và việc cải thiện hơn nữa ngày càng trở nên khó khăn cho đến khi không thể đạt được tiến bộ nào nữa.
B. Trải qua một quá trình lợi ích giảm dần, trong đó tiến bộ hơn nữa dẫn đến lợi ích giảm dần.
C. Đạt đến trạng thái ổn định, nơi không còn khả năng cải thiện hơn nữa.
D. Đạt được mức độ tiến bộ cao nhất, sau đó không có nỗ lực bổ sung nào dẫn đến lợi ích đáng kể.