What is the word “inflicting” in paragraph 3 closest in meaning to?
Giải thích
Đáp án đúng là D
Phương pháp giải
inflict (v) gây ra sức ép, bắt phải chịu)
Lời giải
Từ “inflicting” (gây ra sức ép, bắt phải chịu) trong đoạn 3 gần nghĩa với từ nào?
A. exhausting (v) làm kiệt quệ, khai thác quá mức
B. adressing (v) giải quyết
C. experiencing (v) trải qua, trải nghiệm
D. pressing (v) ép buộc, gây sức ép
=> inflicting = pressing
Thông tin: In fact, there is wide agreement that it is the rate of change humans are inflicting, even more than the changes themselves, that will lead to biological devastation.
Tạm dịch: Trên thực tế, có sự đồng thuận rộng rãi rằng chính tốc độ thay đổi mà con người đang gây ra, thậm chí còn lớn hơn cả bản thân những thay đổi đó, sẽ dẫn đến sự tàn phá sinh học.