What is the word “flourishing” in paragraph 3 closest in meaning to?
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
“flourishing” (sự phát triển mạnh)
Lời giải
Từ “flourishing” (sự phát triển mạnh) trong đoạn 3 có nghĩa gần nhất với từ nào?
A. burgeoning (n) sự phát triển mạnh
B. withering (n) sự héo úa
C. improving (n) sự cải thiện
D. separating (n) sự tách biệt
Thông tin: As reading for the benefit of listeners grew less common, so came the flourishing of reading as a private activity in such public places as libraries, railway carriages and offices, where reading aloud would cause distraction to other readers.
Tạm dịch: Khi việc đọc để người khác nghe ít phổ biến hơn, thì việc đọc sách như một hoạt động riêng tư lại phát triển mạnh mẽ ở những nơi công cộng như thư viện, toa tàu và văn phòng, nơi mà việc đọc to sẽ gây mất tập trung cho những người đọc khác.