What is the OPPOSITE meaning of the word “accepted” underlined in the passage?
Giải thích
B
What is the OPPOSITE meaning of the word “accepted” underlined in the passage? (Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “accepted” được gạch chân trong bài?)
A. welcomed: chào đón
B. rejected: từ chối, bác bỏ
C. approved: tán thành
D. recognized: công nhận
Giải thích:
- Thông tin: Larson tried to use measurements from his polygraph in a court case in 1923, but they weren’t accepted as evidence and have never been since then.
" Larson cố gắng sử dụng số đo từ máy phát hiện nói dối của mình trong một phiên tòa vào năm 1923, nhưng chúng không được accepted là bằng chứng và không còn được sử dụng kể từ đó.
"accepted ở đây mang nghĩa “công nhận”.
" Trái nghĩa với accepted là rejected, tức phương án B.