Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2

What is “subsequently” in paragraph 4 closest in meaning to? A. early. B. previously. C. formerly. D. afterward.

15/50

What is “subsequently” in paragraph 4 closest in meaning to?    

early.

previously.

formerly.

afterward.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “subsequently” ở đoạn 4 có nghĩa gần nhất với từ nào?

A. sớm                     B. trước đó          C. trước đây D. sau đó

Thông tin: ASF is a fatal animal disease affecting pigs and wild boars with up to 100 percent mortality, and subsequently damaging trade and causing global economic losses. (ASF là một loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở lợn nhà và lợn rừng với tỷ lệ tử vong lên tới 100%, sau đó gây thiệt hại cho hoạt động thương mại và kinh tế toàn cầu.)

Chọn D