What is " hard-wearing " in paragraph 1 closest in meaning to?
Giải thích
Phương pháp giải: Từ đồng nghĩa.
Giải chi tiết:
· Hard-wearing: Bền, khó rách/hỏng.
· B. durable (bền).
Đáp án: B
Phương pháp giải: Từ đồng nghĩa.
Giải chi tiết:
· Hard-wearing: Bền, khó rách/hỏng.
· B. durable (bền).
Đáp án: B