What is “essentials” in paragraph 4 closest in meaning to?
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
Dịch: Từ “essentials” trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất với từ nào?
A. mọi thứ B. đồ có giá trị
C. thực phẩm D. nhu yếu phẩm
Thông tin: Also, be careful how much you pack in your bags. It’s easy to take too many clothes and then not have enough space for souvenirs. But make sure you pack essentials. (Ngoài ra, hãy cẩn thận với số lượng đồ bạn mang theo trong túi. Bạn có thể dễ bị mang theo quá nhiều quần áo và không có đủ chỗ cho đồ lưu niệm. Nhưng hãy đảm bảo rằng bạn mang theo những thứ cần thiết.)
Chọn D.