Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 42)

What is “enshrine” in paragraph 2 closest in meaning to?

229/235

What is “enshrine” in paragraph 2 closest in meaning to?

prevent.

improve.

maintain.

authorize.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

Dịch: Từ “enshrine” ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ nào?

     A. ngăn chặn                 B. cải thiện                   C. duy trì                      D. ủy quyền

Thông tin: The mayor of London, Sadiq Khan, has called for a new Clean Air Act that would enshrine a right to clean air. (Thị trưởng Luân Đôn, Sadiq Khan, đã kêu gọi ban hành Đạo luật Không khí Sạch mới, trong đó sẽ bảo vệ quyền được hưởng không khí sạch.)

Chọn C.