What is “digital footprint” in paragraph 3 closest in meaning to?
Giải thích
Kiến thức về cụm từ đồng nghĩa
Dịch: Cụm “digital footprint” ở đoạn 3 có nghĩa gần nhất với điều gì?
A. thông tin mà ai đó muốn giữ riêng tư.
B. hồ sơ về việc làm và trường đại học mà ai đó đã nộp đơn xin.
C. danh sách các địa điểm mà ai đó đã đến thăm.
D. bản ghi lại hoạt động trực tuyến của ai đó.
Thông tin: When people go onto websites, they can leave evidence of their visits. This ongoing record of online activity is called the “digital footprint”. (Khi mọi người truy cập vào các trang web, họ có thể để lại bằng chứng về các lần truy cập của mình. Lịch sử truy cập trực tuyến được ghi lại liên tục này gọi là “dấu chân kỹ thuật số”.)
Chọn D.