What is “detrimental” in paragraph 3 closest in meaning to?
Giải thích
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Từ vựng (detrimental (adj) có hại, gây hại)
Lời giải
A. positive (adj) tích cực
B. unfortunate(adj) kém may mắn
C. damaging (adj) gây hại
D. inconvenient (adj) bất tiện
=> detrimental = damaging
Thông tin: So is there a way to harness stress to your advantage while being mindful of its detrimental long-term effects?
Tạm dịch: Vậy có cách nào để tận dụng căng thẳng theo hướng có lợi cho bạn trong khi vẫn lưu tâm đến những tác động có hại lâu dài của nó không?