What/ fixing/ you/ were/ doing/ I/ my/ all/ while/ was/ morning/ yesterday/ ?/ bike
Giải thích
What were you doing while I was fixing my bike all yesterday morning?
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ (thường đi với ‘while’). Cấu trúc: QKTD + while + QKTD.
Dịch: Bạn đã làm gì trong khi tôi sửa xe đạp cả sáng hôm qua?