Topic 30: Environments

What does the word “compensate” in the first paragraph probably mean? A. recompense B. keep up with C. develop D. benefit

17/46

What does the word “compensate” in the first paragraph probably mean?

recompense

keep up with

develop

benefit

Giải thích

Đáp án A

Từ “compensate” trong đoạn 1 có thể có nghĩa là __________.
A. đền bù, bồi thường
B. theo kịp
C. phát triển
D. có lợi ích
=> Từ đồng nghĩa: compensate (đền bù, bù đắp) = recompense
Tạm dịch: They have found that most are incapable of growing quickly enough to compensate for rising sea levels triggered by global warming.

(Họ đã phát hiện ra rằng hầu hết san hô không có khả năng phát triển đủ nhanh để bù đắp cho mực nước biển dâng cao do sự nóng lên toàn cầu).