What does she eat before a marathon? A. Pasta B. Chicken C. Both A and B
Giải thích
C
What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)
A. Pasta: Mì Ý
B. Chicken: Gà
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.
Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.
Chọn C.