What do you do ________ your free time?
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. in: trong.
B. on: trên.
C. at: tại.
D. for: cho.
Ta có cụm giới từ cố định chỉ thời gian rảnh: in one's free time (vào thời gian rảnh rỗi của ai đó).
→ What do you do in your free time?
Dịch nghĩa: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?