What do you do in your …. time? - I often listen to music. A. free B. spare C. leisure
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cụm từ free/spare/leisure time: thời gian rảnh
Dịch: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh? - Tớ thường nghe nhạc
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cụm từ free/spare/leisure time: thời gian rảnh
Dịch: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh? - Tớ thường nghe nhạc