400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P4)

What did you have for_____ breakfast this morning?

38/40

What did you have for_____ breakfast this morning?

x

a

an

the

Giải thích

KEY: A

Giải thích: cấu trúc have st for breakfast: ăn món gì cho bữa sáng

Dịch: Sáng nay bạn ăn gì?