“What did they say when they realized you weren’t a shoplifter?” “They apologized ______ me.”
Giải thích
Kiến thức về cụm từ
*Ta có các cấu trúc với động từ ‘apologize’:
- apologize to sb for sth: xin lỗi ai về điều gì
- apologize for sth/V-ing: xin lỗi vì điều gì, vì đã làm gì
=> Không có cấu trúc ‘apologize + that + S + V’ (nói cách khác ‘apologize’ không phải là một động từ tường thuật) => loại B; và cũng không có cấu trúc ‘apologize sth’ => loại D.
=> chọn ‘apologized for doubting’.
Dịch: “Họ đã nói gì khi nhận ra bạn không phải là kẻ trộm vặt?”
“Họ xin lỗi vì đã nghi ngờ tôi.”
Chọn C.