What did Peter do last weekend?
A
What did Peter do last weekend? (Peter đã làm gì vào cuối tuần trước?)
Thông tin: A: Where were you last weekend, Peter?
B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...
Dịch: A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?
B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…
Ta chọn A là bức tranh cậu bé xem phim.
Audio script: 1. A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food. B: Will you have pizza and chips? A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit. B: Will you drink milk tea? A: No, we won't. 2. A: My mother stays healthy by doing yoga. B: Does she do yoga every day? A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays. 3. A: Oh, you look tired. What's the matter? B: I feel pain in my head. I think I have a headache A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest. 4. A: Where were you last weekend, Peter? B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film... | Dịch bài nghe: 1. A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn. B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không? A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây. B: Các bạn có uống trà sữa không? A: Không, chúng mình không. 2. A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga. B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không? A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư. 3. A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy? B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu. A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi. 4. A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter? B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim… |

