“What are you doing this afternoon?” –“I don’t know, but I’d like to…..swimming.” A. have B. do C. play
Giải thích
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc: would like to V(inf): thích làm gì; cụm: go swimming: đi bơi
Tạm dịch: “Bạn sẽ làm gì chiều nay?” - “Tớ chưa biết, nhưng tớ muốn đi bơi.”
Đáp án D.