We're having terrible weather. Just can't put _________ it for much longer. a. up
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
put up something: thể hiện cái gì (thường là kĩ năng, quyết tâm) trong một cuộc thi
put on something: mặc cái gì
put away something: cất cái gì đi, tiết kiệm tiền
put up with something: chịu đựng cái gì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Chúng tôi đang gặp thời tiết khủng khiếp. Tôi không thể chịu đựng được nữa.