15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 3)

We’ll have to call the barbecue off. It’s going to rain. A. delay B. cancel C. plan D. compensate for

420/500

We’ll have to call the barbecue off. It’s going to rain.

delay

cancel

plan

compensate for

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

call something off: hủy cái gì

Xét các đáp án:

A. delay (v): hoãn

B. cancel (v): hủy

C. plan (v): lên kế hoạch

D. compensate for (v): đền bù cho

=> call off = cancel

Dịch: Chúng ta phải hủy tiệc nướng thôi. Trời sắp mưa rồi.