We won’t save the planet ________ we change our habits now. A. if B. unless C. although D. even though
Giải thích
Đáp án đúng là B
if (nếu), unless (trừ khi), although/even though (mặc dù)
“unless” = trừ khi, nghĩa phủ định của “if not”.
Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước):
Unless + S + V (HTĐ/thể khẳng định) + O, S + will/can + V-inf + O.
Dịch: Chúng ta sẽ không cứu được hành tinh nếu không thay đổi thói quen của mình ngay bây giờ.