We thought the chair was an antique worth a lot of money, but it turned out to be a __________ replica. (VALUE)
Giải thích
valueless
valueless (adj): không có giá trị gì
Trước danh từ cần có tính từ bổ nghĩa. Dựa vào ngữ cảnh và liên từ ‘but’ chỉ ý tương phản, tính từ cần điền phải mang nghĩa trái ngược với ‘worth a lot of money’.
Dịch: Chúng tôi tưởng cái ghế là một món đồ cổ rất giá trị nhưng hóa ra lại chỉ là một bản sao không đáng mấy đồng