"We strongly believe that he's innocent of the crime. We do not think that he did it".
Giải thích
B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
innocent (adj): vô tội
A. clean (adj): trong sạch
B. guilty (adj): có tội
C. faultless (adj): không có lỗi
D. crimeless (adj): không có tội
→ innocent >< guilty
Dịch nghĩa: "Chúng tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng anh ấy vô tội. Chúng tôi không nghĩ rằng anh ấy đã làm điều đó".