We should not throw it (14) __________.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
throw out (phr.v): ném ra khỏi
throw away (phr.v): vứt đi
throw around (phr.v): vứt lung tung
Hướng dẫn dịch: Chúng ta không nên vứt nó đi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
throw out (phr.v): ném ra khỏi
throw away (phr.v): vứt đi
throw around (phr.v): vứt lung tung
Hướng dẫn dịch: Chúng ta không nên vứt nó đi.