We regret to tell you that the materials you ordered are .
Giải thích
Đáp án C.
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of practice: không thực hành
C. out of stock: hết hàng
D. out of work: không có việc làm
Tạm dịch: Chúng tôi rất lấy làm tiếc báo cho bạn hay rằng nguyên liệu bạn yêu cầu đã hết hàng rồi.
MEMORIZE
- out of breath: hụt hơi
- out of control = out of hand: ngoài tầm kiểm soát
- out of context: ngoài văn cảnh
- out of date: lạc hậu
- out of mind: không nghĩ tới
- out of order: hỏng