We play often basketball on Sunday.
Giải thích
play often => often play
Trạng từ tần suất “often” đứng trước động từ trong câu => often play.
Dịch: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào Chủ Nhật.
play often => often play
Trạng từ tần suất “often” đứng trước động từ trong câu => often play.
Dịch: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào Chủ Nhật.