We offer an hourly wage plus additional benefits like free meals and (9) ______ overtime pay.
Giải thích
Kiến thức về mạo từ:
- overtime pay là danh từ không đếm được, không dùng với ‘a’ hay ‘an’ => loại A, B.
- overtime pay được đề cập đến như một khái niệm chung, không chỉ định cụ thể một trường hợp nào nên không dùng với ‘the’ => loại C.
Dịch: Chúng tôi cung cấp mức lương theo giờ cộng với các chế độ phúc lợi bổ sung như bữa ăn miễn phí và tiền làm thêm giờ.
Chọn D.