We offer a wide range of energy-saving solutions (20) ______ for eco-conscious individuals like you.
Giải thích
A
A. designed: bị động rút gọn
B. design: danh từ hoặc động từ nguyên thể → sai ngữ pháp.
C. designing: phân từ hiện tại → mang nghĩa chủ động, không hợp (sản phẩm không tự thiết kế mình).
D. that designed: thiếu ‘are’ hoặc ‘which are’ → sai cấu trúc mệnh đề quan hệ.
Câu đầy đủ là: “...solutions which are designed for...”.
Vì mang nghĩa bị động (giải pháp được thiết kế), khi rút gọn mệnh đề quan hệ, ta bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, giữ lại Quá khứ phân từ (V3/ed).
Chọn A.
→ We offer a wide range of energy-saving solutions designed for eco-conscious individuals like you.
Dịch: Chúng tôi cung cấp nhiều giải pháp tiết kiệm năng lượng được thiết kế cho những người quan tâm môi trường như bạn.