We _______ noodles yesterday. A. eat B. ate C. am eating
Giải thích
B
We ate noodles yesterday. (Dịch: Hôm qua chúng tôi ăn mì.)
*Giải thích: Dấu hiệu chỉ thời gian yesterday (ngày hôm qua), suy ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn: eat đổi thành ate.