Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

We need to find a better _____ to the problems of this city. (SOLVE)

18/25

We need to find a better _____ to the problems of this city. (SOLVE)

0/3000 ký tự
Giải thích

solution

- Từ gốc: solve (v): giải quyết, làm sáng tỏ, giải đáp

- Truóc chỗ trống là mạo từ “a” và tính từ dạng so sánh hơn “better” → chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được mà tính từ bổ nghĩa cho.

- Collocation: “find a solution to sth” = tìm được giải pháp cho vấn đề gì đó.

- Động từ “solve” → danh từ “solution” = giải pháp, cách giải quyết; lời giải, bài giải.

Dịch: Chúng ta cần tìm ra giải pháp tốt hơn cho các vấn đề của thành phố này.