We need to find a better _____ to the problems of this city. (SOLVE)
Giải thích
solution
- Từ gốc: solve (v): giải quyết, làm sáng tỏ, giải đáp
- Truóc chỗ trống là mạo từ “a” và tính từ dạng so sánh hơn “better” → chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được mà tính từ bổ nghĩa cho.
- Collocation: “find a solution to sth” = tìm được giải pháp cho vấn đề gì đó.
- Động từ “solve” → danh từ “solution” = giải pháp, cách giải quyết; lời giải, bài giải.
Dịch: Chúng ta cần tìm ra giải pháp tốt hơn cho các vấn đề của thành phố này.