17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

We missed the ferry yesterday morning. It by the time we arrived at the pier.

672/1620

We missed the ferry yesterday morning. It ___________ by the time we arrived at the pier.

already went

was already going

had already gone

has already gone

Giải thích

Đáp án C.

Dùng thì QKHT (had already gone: đã đi mất rồi) để chỉ một hành động xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ (arrived at: đến).

Tạm dịch: Chúng tôi đã bị lỡ chuyến phà buổi sáng hôm qua. Vào thời gian chúng tôi đến bến cảng tàu thì nó đã đi rồi.

pier /pɪə(r)/ (n): bến tàu, cầu tàu (nhô ra ngoài); nhà hàng nổi; cầu dạo chơi (chạy ra biển)

- arrived at + địa điểm nhỏ (the pier/ airport/ bus stop,...).

- arrived in + địa điểm lớn (Paris/ Hanoi,...).