We managed to get to school in time despite the heavy rain. A. earlier than a particular moment B. later than expected C. early enough to do something D. as long as expected
Giải thích
B
In time: vừa kịp giờ
A. sớm hơn một giờ cụ thể
B. muộn/ trễ hơn dự kiến
C. đủ sớm để làm gì đó
D. lâu như dự tính
Câu này dịch như sau: Chúng tôi đã có thể đến trường đúng giờ mặc dù mưa to.
=>In time>< later than expected
=>Chọn B