We have made a provisional decision, but you will know our final one at the end of the week.
Giải thích
Kiến thức : Đồng nghĩa (từ đơn)
Giải thích: C
Ta có: provisional (a): tạm thời
Xét các đáp án:
A. long-lasting (a): lâu dài B. permanent (a): vĩnh viễn
C. temporary (a): tạm thời D. durable (a): lâu bền
Từ đồng nghĩa: provisional (a): tạm thời = temporary (a): tạm thời
Vậy đáp án đúng là C
Tạm dịch: Chúng tôi đã đưa ra quyết định tạm thời, nhưng bạn sẽ biết quyết định cuối cùng của chúng tôi vào cuối tuần.