We had a fantastic _____ for my sister's birthday. (CELEBRATE)
Giải thích
celebration
Từ gốc: celebrate (v): ăn mừng
- Trước chỗ trống là mạo từ + tính từ (“a fantastic”) → cần điền một danh từ vào chỗ trống.
- Động từ “celebrate” → danh từ “celebration”, thêm hậu tố -ation.
Dịch: Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật tuyệt vời cho chị gái tôi.