We _______ excited about the holiday. It _______ our first holiday in Japan, and it _______ lots of fun. A. were/ was/ was B. are/ is/ is C. are/ will be/ will be D. were/ would be/
Giải thích
Câu diễn tả về một sự việc đã xảy ra và chấm dứt, dùng thì quá khứ đơn. Chọn A.
Dịch: Chúng tôi rất phấn khích về kỳ nghỉ. Đó là kỳ nghỉ đầu tiên của chúng tôi ở Nhật Bản, và nó rất vui.